Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 杂技

杂技

zá jì
Âm Hán-Việt: tạp kĩ
HSK 3.0 cấp 7
xiếc/nhào lộn
acrobatics

Ví dụ câu

中国杂技以其高难度动作闻名于世。

Zhōngguó zájì yǐ qí gāo nándù dòngzuò wénmíng yúshì.

Tạp kỹ Trung Quốc nổi tiếng thế giới với những động tác khó.

Chinese acrobatics is world-famous for its highly difficult moves.

Cách dùng từ này

"杂技" (xiếc, tạp kỹ) là danh từ, chỉ các tiết mục nhào lộn, giữ thăng bằng, tung hứng biểu diễn trên sân khấu. Hay gặp: "杂技 表演", "看 杂技", "中国 杂技". Xiếc có thú như hổ, khỉ thì người Trung thường gọi riêng là "马戏". Lượng từ cho buổi diễn là "场".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

杂技 viết sang phồn thể là 雜技 zá jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →