Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夹杂

夹杂

jiā zá
Âm Hán-Việt: giáp tạp
HSK 3.0 cấp 7
lẫn lộn/xen vào
to mix together (disparate substances)

Ví dụ câu

他的话里夹杂着英语。

Tā de huà lǐ jiāzá zhe Yīngyǔ.

Trong lời nói của anh ấy xen lẫn tiếng Anh.

His words are mixed with English.

Cách dùng từ này

“夹杂” là động từ, nghĩa là xen lẫn, trộn lẫn thứ khác vào. Hay dùng mẫu “A 里 夹杂 着 B”: “他 的 话 里 夹杂 着 英语”, “雨 里 夹杂 着 雪”. Thứ xen vào thường ít hơn và lẫn trong cái chính. Khác “混合” (hoà trộn), vốn chỉ việc trộn các thứ với nhau thành một.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

夹杂 viết sang phồn thể là 夾雜 jiā zá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →