Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 夹

夹

jiā
Âm Hán-Việt: giáp
HSK 3.0 cấp 6
kẹp, cặp, xen vào
press from both sides, place in between, mix, mingle, intersperse, carry secretly

Phồn thể

Chữ giản thể 夹 viết sang phồn thể là 夾.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“夹” là động từ: kẹp, gắp bằng hai vật ép lại: “夹菜” là gắp thức ăn. Còn nghĩa kẹp ở giữa, xen vào giữa. Danh từ là cái kẹp, thường nói “夹子” (kẹp giấy, kẹp tóc). Từ ghép: “夹杂” (lẫn lộn, xen lẫn).

Ví dụ câu

他用筷子夹菜。

Tā yòng kuàizi jiā cài.

Anh ấy dùng đũa gắp rau.

He picks up vegetables with chopsticks.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「夹」