市场里很嘈杂。
Shìchǎng lǐ hěn cáozá.
Trong chợ rất ồn ào.
The market is noisy.
“嘈杂” (ồn ào, huyên náo) là tính từ, tả tiếng động lộn xộn: “市场 里 很 嘈杂”. Làm định ngữ thì thêm “的”: “嘈杂 的 声音”, “嘈杂 的 环境”. Khẩu ngữ hay nói gọn “吵”. Đừng nhầm với “复杂” (phức tạp) chỉ vì có cùng chữ “杂”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.