Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 复杂

复杂

fù zá
Âm Hán-Việt: phục tạp
HSK 3.0 cấp 4
phức tạp
complicated

Ví dụ câu

这个问题很复杂,需要时间分析。

Zhège wèntí hěn fùzá, xūyào shíjiān fēnxī.

Vấn đề này rất phức tạp, cần thời gian phân tích.

This problem is very complex and needs time to analyze.

Cách dùng từ này

"复杂" (phức tạp) là tính từ, hay làm vị ngữ sau "很", "太": "问题 很 复杂", hoặc làm định ngữ: "复杂 的 情况". Trái nghĩa là "简单". Có thể nói "变 复杂 了" (trở nên phức tạp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

复杂 viết sang phồn thể là 複雜 fù zá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →