这个问题很复杂,需要时间分析。
Zhège wèntí hěn fùzá, xūyào shíjiān fēnxī.
Vấn đề này rất phức tạp, cần thời gian phân tích.
This problem is very complex and needs time to analyze.
"复杂" (phức tạp) là tính từ, hay làm vị ngữ sau "很", "太": "问题 很 复杂", hoặc làm định ngữ: "复杂 的 情况". Trái nghĩa là "简单". Có thể nói "变 复杂 了" (trở nên phức tạp).
复杂 viết sang phồn thể là 複雜 fù zá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.