Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 杂志

杂志

zá zhì
Âm Hán-Việt: tạp chí
HSK 3.0 cấp 4
tạp chí
magazine

Ví dụ câu

我喜欢看这本杂志。

Wǒ xǐhuān kàn zhè běn zázhì.

Tôi thích xem cuốn tạp chí này.

I like reading this magazine.

Cách dùng từ này

"杂志" (tạp chí) là danh từ, lượng từ "本": "一 本 杂志". Hay đi với "看", "买", "订": "我 喜欢 看 这 本 杂志". Khác "报纸" (báo, lượng từ "份" hoặc "张"): tạp chí ra theo kỳ, đóng thành cuốn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

杂志 viết sang phồn thể là 雜誌 zá zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →