Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 杂

杂

zá
Âm Hán-Việt: tạp
HSK 3.0 cấp 6
tạp, hỗn tạp
mixed, miscellaneous, various, to mix

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 杂 viết sang phồn thể là 雜.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Cửu (九) như chín nhánh cây, kết hợp với Mộc (木) – cây, tạo nên hình ảnh rối rắm, “tạp, hỗn tạp”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Nghĩa là nhiều thứ lẫn vào nhau, không thuần một loại. Hay gặp nhất trong "复杂" (phức tạp) và "杂志" (tạp chí). Cũng đứng trước danh từ để chỉ những thứ lặt vặt, linh tinh. So với "乱" (loạn): "乱" nhấn mạnh không có trật tự, còn "杂" nhấn mạnh pha trộn nhiều loại khác nhau.

Ví dụ câu

这个房间很杂乱。

Zhège fángjiān hěn záluàn.

Căn phòng này rất lộn xộn.

This room is very messy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「杂」