Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成功

成功

chéng gōng
Âm Hán-Việt: thành công
HSK 3.0 cấp 4
thành công
success; to succeed; successful

Ví dụ câu

努力才能成功。

Nǔlì cái néng chénggōng.

Chỉ có cố gắng mới thành công.

Only through hard work can you succeed.

Cách dùng từ này

"成功" (thành công) vừa là động từ vừa là tính từ, cũng dùng như danh từ. Làm vị ngữ: "实验 成功 了", "祝 你 成功"; làm định ngữ: "成功 的 人"; làm danh từ: "取得 成功" (đạt được thành công). Trái nghĩa "失败".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →