Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 技艺

技艺

jì yì
Âm Hán-Việt: kĩ nghệ
HSK 3.0 cấp 6
kỹ nghệ/kỹ thuật
skill

Ví dụ câu

他的技艺很高超。

Tā de jìyì hěn gāochāo.

Kỹ thuật của anh ấy rất cao siêu.

His skill is superb.

Cách dùng từ này

“技艺” (tay nghề, kỹ nghệ) là danh từ, chỉ tay nghề tinh xảo trong nghề thủ công, nghệ thuật, võ thuật. Hay đi với tính từ khen: “技艺 高超”, “传统 技艺”. Khác “技术”: “技术” nói chung về kỹ thuật, công nghệ, còn “技艺” gắn với tay nghề của người thợ, người nghệ sĩ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

技艺 viết sang phồn thể là 技藝 jì yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →