他喜欢文艺活动,常去看电影。
Tā xǐhuan wényì huódòng, cháng qù kàn diànyǐng.
Anh ấy thích các hoạt động văn học nghệ thuật, thường đi xem phim.
He likes literary and artistic activities and often goes to movies.
Danh từ, chỉ văn học nghệ thuật nói chung (văn chương, sân khấu, âm nhạc, điện ảnh). Hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ: "文艺 活动" (hoạt động văn nghệ), "文艺 作品" (tác phẩm văn nghệ), "文艺 演出" (biểu diễn văn nghệ). Khác "艺术": "艺术" là nghệ thuật nói chung, "文艺" gộp cả văn học lẫn nghệ thuật.
文艺 viết sang phồn thể là 文藝 wén yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.