Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 艺人

艺人

yì rén
Âm Hán-Việt: nghệ nhân
HSK 3.0 cấp 6
nghệ nhân, người biểu diễn
creative person, artiste, entertainer, artist, artisan, cackler, actor, handcraftsman, performer

Ví dụ câu

这位艺人很受欢迎。

Zhè wèi yìrén hěn shòu huānyíng.

Nghệ sĩ này rất được yêu thích.

This artist is very popular.

Cách dùng từ này

“艺人” là danh từ, ngày nay chủ yếu chỉ người làm nghề biểu diễn, giải trí như ca sĩ, diễn viên: “这位 艺人 很 受 欢迎”. Nghĩa cũ là người có tay nghề thủ công, nghệ nhân dân gian. So với “艺术家” (nhà nghệ thuật): “艺术家” trang trọng, nói về người sáng tác có thành tựu, còn “艺人” thiên về người làm nghề trình diễn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

艺人 viết sang phồn thể là 藝人 yì rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →