他参加学生会主席竞选。
Tā cānjiā xuéshēnghuì zhǔxí jìngxuǎn.
Anh ấy tham gia tranh cử chủ tịch hội sinh viên.
He is running for student council president.
"竞选" (tranh cử) là động từ, tân ngữ là chức vụ: "竞选 班长", "竞选 主席", hoặc làm danh từ sau "参加": "参加 学生会 主席 竞选". Khác "选举" (bầu cử, việc bỏ phiếu chọn người): "竞选" là phía ứng viên vận động để được chọn.
竞选 viết sang phồn thể là 競選 jìng xuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.