Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 选举

选举

xuǎn jǔ
Âm Hán-Việt: tuyển cử
HSK 3.0 cấp 7
bầu cử
to elect

Ví dụ câu

民主选举是现代政治的重要形式。

Mínzhǔ xuǎnjǔ shì xiàndài zhèngzhì de zhòngyào xíngshì.

Bầu cử dân chủ là hình thức quan trọng của chính trị hiện đại.

Democratic elections are an important form of modern politics.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

选举 viết sang phồn thể là 選舉 xuǎn jǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →