他列举了很多例子。
Tā lièjǔ le hěn duō lìzi.
Anh ấy đã liệt kê rất nhiều ví dụ.
He listed many examples.
“列举” (liệt kê, nêu ra) là động từ, mang tân ngữ là những thứ được kể ra lần lượt, thường là ví dụ, lý do, sự thật: “他 列举 了 很 多 例子” (anh ấy đã nêu ra rất nhiều ví dụ). Hay gặp trong văn viết, bài thuyết trình, lập luận.
列举 viết sang phồn thể là 列舉 liè jǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.