Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 行列

行列

háng liè
Âm Hán-Việt: hàng liệt
HSK 3.0 cấp 7
hàng ngũ/đội hình
formation

Ví dụ câu

越来越多的年轻人加入了志愿者的行列。

Yuè lái yuè duō de niánqīngrén jiārù le zhìyuànzhě de hángliè.

Ngày càng nhiều bạn trẻ gia nhập hàng ngũ tình nguyện viên.

More and more young people have joined the ranks of volunteers.

Cách dùng từ này

"行列" (háng liè, hàng ngũ) là danh từ. Nghĩa đen là hàng lối người hoặc vật xếp ngay ngắn; nghĩa hay gặp hơn là tập thể mà ai đó gia nhập: "加入 …的 行列" (gia nhập hàng ngũ…). Chú ý chữ "行" ở đây đọc háng. Xếp thành một hàng thì nói "排成 一 行", không nói "一 行列".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →