他们俩并列第一名。
Tāmen liǎ bìngliè dì-yī míng.
Hai người họ đồng hạng nhất.
The two of them tied for first place.
Động từ, nghĩa là “đứng ngang hàng, song song”. Hay gặp nhất khi nói thứ hạng: “并列第一” (đồng hạng nhất), như ví dụ hai người cùng đứng đầu. Trong ngữ pháp, “并列 关系” là quan hệ đẳng lập giữa các vế câu.
并列 viết sang phồn thể là 並列 bìng liè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.