Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跑龙套

跑龙套

pǎo lóng tào
Âm Hán-Việt: bào long sáo
HSK 3.0 cấp 9
đóng vai phụ
to play a small role

Ví dụ câu

他在电影里只是跑龙套。

Tā zài diànyǐng lǐ zhǐshì pǎo lóngtào.

Anh ấy chỉ đóng vai phụ trong phim.

He only plays a minor role in the movie.

Cách dùng từ này

"跑龙套" (đóng vai phụ) vốn chỉ diễn viên đóng vai lính, người hầu trên sân khấu kịch; nay hay dùng nghĩa bóng: làm việc lặt vặt, giữ vai trò phụ không quan trọng. Thường làm vị ngữ: "我 只是 跑龙套 的" (tôi chỉ là người làm phụ thôi), "在 剧组 跑龙套". Hay mang sắc thái tự khiêm tốn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

跑龙套 viết sang phồn thể là 跑龍套 pǎo lóng tào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →