Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来龙去脉

来龙去脉

lái lóng qù mài
Âm Hán-Việt: lai long khứ mạch
HSK 3.0 cấp 9
đầu đuôi câu chuyện
the rise and fall of the terrain (idiom)

Ví dụ câu

他给我讲了这件事的来龙去脉。

Tā gěi wǒ jiǎng le zhè jiàn shì de lái lóng qù mài.

Anh ấy kể cho tôi đầu đuôi câu chuyện này.

He told me the whole story of this matter.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来龙去脉 viết sang phồn thể là 來龍去脈 lái lóng qù mài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →