Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脉络

脉络

mài luò
Âm Hán-Việt: mạch lạc
HSK 3.0 cấp 9
mạch lạc, trình tự/mạch máu
arteries and veins

Ví dụ câu

文章的脉络清晰,层次分明。

Wénzhāng de màiluò qīngxī, céngcì fēnmíng.

Mạch lạc của bài văn rõ ràng, phân lớp rành mạch.

The thread of the article is clear and well-structured.

Cách dùng từ này

“脉络” (mạch lạc, đường mạch) là danh từ. Nghĩa gốc là mạch máu, gân lá; nghĩa gặp nhiều hơn là trình tự, đường dây logic của bài văn, sự việc: “文章 的 脉络 清晰” (mạch bài viết rõ ràng). Hay đi với “清晰”, “清楚”, và động từ như “理” (gỡ ra, sắp lại): “理 一 理 脉络”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脉络 viết sang phồn thể là 脈絡 mài luò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →