Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脉搏

脉搏

mài bó
Âm Hán-Việt: mạch bác
HSK 3.0 cấp 7
mạch đập
pulse (both medical and figurative)

Ví dụ câu

医生检查他的脉搏。

Yīshēng jiǎnchá tā de màibó.

Bác sĩ kiểm tra mạch đập của anh ấy.

The doctor checked his pulse.

Cách dùng từ này

“脉搏” (mạch đập) là danh từ, chỉ nhịp đập của mạch máu. Hay gặp: “摸 脉搏” (bắt mạch), “脉搏 正常”, “脉搏 很 快”. Nghĩa bóng: nhịp đập, xu thế của thời đại, xã hội: “时代 的 脉搏”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脉搏 viết sang phồn thể là 脈搏 mài bó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →