Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 山脉

山脉

shān mài
Âm Hán-Việt: sơn mạch
HSK 3.0 cấp 7
dãy núi
mountain range

Ví dụ câu

这座山脉很高。

Zhè zuò shānmài hěn gāo.

Dãy núi này rất cao.

This mountain range is very high.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “dãy núi, mạch núi”: nhiều ngọn núi nối nhau thành dải dài, không dùng cho một ngọn núi riêng lẻ (khi đó nói “山”). Lượng từ hay dùng là “座” hoặc “条”, như ví dụ “这座山脉”. Thường đứng sau tên riêng để gọi tên một dãy núi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

山脉 viết sang phồn thể là 山脈 shān mài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →