Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 私家车

私家车

sī jiā chē
Âm Hán-Việt: tư gia xa
HSK 3.0 cấp 9
xe tư nhân
private car

Ví dụ câu

他开私家车上班。

Tā kāi sī jiā chē shàng bān.

Anh ấy lái xe tư nhân đi làm.

He drives a private car to work.

Cách dùng từ này

“私家车” (ô tô riêng, xe cá nhân) là danh từ, lượng từ “辆”. Hay đi với “开”, “买”, “有”: “他 开 私家车 上班”. Đối lập với xe công, taxi hay xe buýt (“公交车”).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

私家车 viết sang phồn thể là 私家車 sī jiā chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →