Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 家禽

家禽

jiā qín
Âm Hán-Việt: gia cầm
HSK 3.0 cấp 9
gia cầm
poultry

Ví dụ câu

他家养了很多家禽。

Tā jiā yǎng le hěn duō jiāqín.

Nhà anh ấy nuôi nhiều gia cầm.

His family raises a lot of poultry.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →