她在家政公司工作。
Tā zài jiāzhèng gōngsī gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở công ty quản lý gia đình.
She works at a housekeeping company.
"家政" là danh từ, chỉ các việc nội trợ trong nhà (dọn dẹp, nấu ăn, trông trẻ), ngày nay chủ yếu chỉ ngành dịch vụ giúp việc. Hay làm định ngữ: "家政 公司" (công ty giúp việc), "家政 服务". Người giúp việc gia đình thường gọi là "保姆".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.