Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 输家

输家

shū jiā
Âm Hán-Việt: thâu gia
HSK 3.0 cấp 9
kẻ thua
loser (as opposed to winner 赢家)

Ví dụ câu

这场比赛没有输家,大家都是赢家。

Zhè chǎng bǐsài méiyǒu shūjiā, dàjiā dōu shì yíngjiā.

Trận đấu này không có kẻ thua, mọi người đều là người thắng.

There is no loser in this game; everyone is a winner.

Cách dùng từ này

"输家" (bên thua) là danh từ, đối lập với "赢家" (bên thắng): "没有 赢家, 只有 输家". Dùng cho cờ bạc, thi đấu, kinh doanh hay tranh chấp. Thường làm tân ngữ của "是", "成为": "他 成为 最大 的 输家".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

输家 viết sang phồn thể là 輸家 shū jiā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →