他开了一辆吉普车去旅行。
Tā kāi le yí liàng jípǔchē qù lǚxíng.
Anh ấy lái một chiếc xe Jeep đi du lịch.
He drove a Jeep to travel.
“吉普” là danh từ phiên âm từ tiếng Anh Jeep, chủ yếu dùng trong từ “吉普车” (xe jeep, xe địa hình); lượng từ “辆”: “一 辆 吉普车”. Động từ đi kèm là “开”. Giống “吉他” (đàn ghi-ta), đây là từ phiên âm nên các chữ chỉ mượn âm, không mang nghĩa riêng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.