Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吉祥物

吉祥物

jí xiáng wù
Âm Hán-Việt: cát tường vật
HSK 3.0 cấp 8
linh vật/biểu tượng may mắn
mascot

Ví dụ câu

熊猫是奥运会的吉祥物。

Xióngmāo shì àoyùnhuì de jíxiángwù.

Gấu trúc là linh vật của Thế vận hội.

The panda is the mascot of the Olympics.

Cách dùng từ này

Danh từ: linh vật (con vật hay hình tượng đại diện, mang ý may mắn cho một sự kiện, tổ chức). Hay gặp: 奥运会 的 吉祥物 (linh vật Thế vận hội), 熊猫 是 … 的 吉祥物. 吉祥 nghĩa là cát tường, may mắn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →