熊猫是奥运会的吉祥物。
Xióngmāo shì àoyùnhuì de jíxiángwù.
Gấu trúc là linh vật của Thế vận hội.
The panda is the mascot of the Olympics.
Danh từ: linh vật (con vật hay hình tượng đại diện, mang ý may mắn cho một sự kiện, tổ chức). Hay gặp: 奥运会 的 吉祥物 (linh vật Thế vận hội), 熊猫 是 … 的 吉祥物. 吉祥 nghĩa là cát tường, may mắn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.