Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 绿

绿

lǜ
Âm Hán-Việt: lục
HSK 3.0 cấp 2
màu xanh lá
green

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 绿 viết sang phồn thể là 綠.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Thường đứng trước danh từ để chỉ màu xanh lá, như "绿茶" (trà xanh) hoặc "绿色" (màu xanh lá). Lưu ý không dùng cho màu xanh dương.

Ví dụ câu

叶子是绿的。

Yèzi shì lǜ de.

Lá cây màu xanh.

The leaves are green.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「绿」