Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鸟

鸟

niǎo
Âm Hán-Việt: điểu
HSK 3.0 cấp 2
chim, loài chim
bird

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 鸟 viết sang phồn thể là 鳥.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "chim". Lượng từ là 只: 一只鸟. Trong khẩu ngữ hay nói 小鸟. Có trong 鸟巢 (tổ chim).

Đây là một bộ thủ

「鸟」 là bộ thủ số 196 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: chim.

Chữ mang bộ này: 鸟 niǎo (chim) · 鸡 jī (gà) · 鸭 yā (vịt) · 鹅 é (ngỗng)

Ví dụ câu

天上有鸟。

Tiān shàng yǒu niǎo.

Trên trời có chim.

There are birds in the sky.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「鸟」