Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绿化

绿化

lǜ huà
Âm Hán-Việt: lục hoá
HSK 3.0 cấp 6
trồng cây xanh, phủ xanh
make (a place) green, afforest

Ví dụ câu

城市绿化很好。

Chéngshì lǜhuà hěn hǎo.

Cây xanh trong thành phố rất tốt.

The city's greening is good.

Cách dùng từ này

"绿化" (phủ xanh, trồng cây xanh) là động từ, cũng dùng như danh từ: "绿化 城市", "城市 绿化 很 好", "绿化 面积" (diện tích cây xanh). Chỉ việc trồng cây, cỏ để làm xanh một vùng. Khác "绿色" (màu xanh lá; còn nghĩa sạch, thân thiện môi trường).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绿化 viết sang phồn thể là 綠化 lǜ huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →