这个流程可以简化。
Zhège liúchéng kěyǐ jiǎnhuà.
Quy trình này có thể đơn giản hóa.
This process can be simplified.
"简化" (đơn giản hoá) là động từ, mang tân ngữ là thủ tục, quy trình: "简化 手续", hoặc làm vị ngữ: "这个 流程 可以 简化". Chữ Hán đã giản hoá gọi là "简体字" (chữ giản thể), đối lập với "繁体字" (chữ phồn thể).
简化 viết sang phồn thể là 簡化 jiǎn huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.