Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 简化

简化

jiǎn huà
Âm Hán-Việt: giản hoá
HSK 3.0 cấp 6
đơn giản hóa
to simplify

Ví dụ câu

这个流程可以简化。

Zhège liúchéng kěyǐ jiǎnhuà.

Quy trình này có thể đơn giản hóa.

This process can be simplified.

Cách dùng từ này

"简化" (đơn giản hoá) là động từ, mang tân ngữ là thủ tục, quy trình: "简化 手续", hoặc làm vị ngữ: "这个 流程 可以 简化". Chữ Hán đã giản hoá gọi là "简体字" (chữ giản thể), đối lập với "繁体字" (chữ phồn thể).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

简化 viết sang phồn thể là 簡化 jiǎn huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →