请给我一个产品的简介。
Qǐng gěi wǒ yí gè chǎnpǐn de jiǎnjiè.
Xin hãy cho tôi một giới thiệu ngắn gọn về sản phẩm.
Please give me a brief introduction of the product.
"简介" (giới thiệu ngắn gọn) là danh từ chỉ đoạn tóm tắt về người, sản phẩm, sách: "产品 简介", "个人 简介", "公司 简介". Hay đi với "看", "写". Khác động từ "介绍": giới thiệu ai đó bằng lời thì dùng "介绍", còn "简介" là bản tóm tắt viết sẵn.
简介 viết sang phồn thể là 簡介 jiǎn jiè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.