Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 简介

简介

jiǎn jiè
Âm Hán-Việt: giản giới
HSK 3.0 cấp 6
giới thiệu ngắn gọn
brief introduction, synopsis

Ví dụ câu

请给我一个产品的简介。

Qǐng gěi wǒ yí gè chǎnpǐn de jiǎnjiè.

Xin hãy cho tôi một giới thiệu ngắn gọn về sản phẩm.

Please give me a brief introduction of the product.

Cách dùng từ này

"简介" (giới thiệu ngắn gọn) là danh từ chỉ đoạn tóm tắt về người, sản phẩm, sách: "产品 简介", "个人 简介", "公司 简介". Hay đi với "看", "写". Khác động từ "介绍": giới thiệu ai đó bằng lời thì dùng "介绍", còn "简介" là bản tóm tắt viết sẵn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

简介 viết sang phồn thể là 簡介 jiǎn jiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →