Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 捧场

捧场

pěng chǎng
Âm Hán-Việt: bổng trường
HSK 3.0 cấp 9
đến ủng hộ/cổ vũ
to cheer on (originally esp. as paid stooge)

Ví dụ câu

朋友开演唱会,我们去捧场。

Péngyou kāi yǎnchànghuì, wǒmen qù pěngchǎng.

Bạn mở buổi hòa nhạc, chúng tôi đến cổ vũ.

Our friend is giving a concert, we go to support him.

Cách dùng từ này

“捧场” (đến ủng hộ, cổ vũ) là động từ li hợp, chỉ việc đến xem, đến mua hàng hay vỗ tay khen để ủng hộ người quen: “朋友 开演唱会, 我们 去捧场”. Không mang tân ngữ trực tiếp; muốn nêu người được ủng hộ thì dùng “给 + người + 捧场” hoặc chen vào giữa: “捧 他的 场”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

捧场 viết sang phồn thể là 捧場 pěng chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →