Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 会场

会场

huì chǎng
Âm Hán-Việt: hội trường
HSK 3.0 cấp 8
hội trường/nơi họp
meeting place

Ví dụ câu

会场里坐满了人。

Huìchǎng lǐ zuò mǎn le rén.

Hội trường ngồi đầy người.

The meeting hall was full of people.

Cách dùng từ này

“会场” (hội trường, nơi họp) là danh từ chỉ địa điểm diễn ra cuộc họp, hội nghị, buổi lễ. Hay gặp: “会场 里 坐 满 了 人”, “布置 会场” (bày trí hội trường), “进入 会场”. Khác “会议” (cuộc họp): “会议” là sự kiện, còn “会场” là nơi diễn ra sự kiện đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

会场 viết sang phồn thể là 會場 huì chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →