Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ có hai nghĩa: "rau" và "món ăn". 做菜 là nấu ăn, 菜单 là thực đơn, gọi món là 点 + 菜. Một đĩa thức ăn dùng lượng từ 盘: 一盘. Có trong 中国菜 (món ăn Trung Quốc).
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món ăn này rất ngon.
This dish is delicious.