Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 菜

菜

cài
Âm Hán-Việt: thái
HSK 3.0 cấp 1
món ăn/rau
dish (type of food)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ có hai nghĩa: "rau" và "món ăn". 做菜 là nấu ăn, 菜单 là thực đơn, gọi món là 点 + 菜. Một đĩa thức ăn dùng lượng từ 盘: 一盘. Có trong 中国菜 (món ăn Trung Quốc).

Ví dụ câu

这个菜很好吃。

Zhège cài hěn hǎochī.

Món ăn này rất ngon.

This dish is delicious.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「菜」