Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 蓝

蓝

lán
Âm Hán-Việt: lam
HSK 3.0 cấp 3
màu xanh lam
blue

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 蓝 viết sang phồn thể là 藍.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ xanh lam, xanh da trời. Đứng trước danh từ: 蓝天 (trời xanh), 蓝色 (màu xanh lam); làm vị ngữ: 天很蓝. Phân biệt với 绿 (xanh lá): tiếng Việt gọi chung là xanh nhưng tiếng Trung tách rõ hai màu.

Ví dụ câu

天很蓝。

Tiān hěn lán.

Trời rất xanh.

The sky is very blue.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「蓝」