Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蓝色

蓝色

lán sè
Âm Hán-Việt: lam sắc
HSK 3.0 cấp 2
màu xanh lam
blue (color)

Ví dụ câu

今天天空是蓝色的。

Jīntiān tiānkōng shì lánsè de.

Hôm nay bầu trời màu xanh.

Today the sky is blue.

Cách dùng từ này

“蓝色” là danh từ chỉ màu, nghĩa là màu xanh dương, xanh lam. Đứng trước danh từ để chỉ màu, hoặc làm vị ngữ theo khuôn 是蓝色的: 天空 + 是蓝色的 (bầu trời màu xanh). Tiếng Việt gọi chung là “xanh” nên dễ lẫn: xanh dương, xanh da trời là 蓝色, còn xanh lá là 绿色.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

蓝色 viết sang phồn thể là 藍色 lán sè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →