Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 红色

红色

hóng sè
Âm Hán-Việt: hồng sắc
HSK 3.0 cấp 2
màu đỏ
red (color)

Ví dụ câu

她喜欢穿红色的衣服。

Tā xǐhuan chuān hóngsè de yīfu.

Cô ấy thích mặc quần áo màu đỏ.

She likes to wear red clothes.

Cách dùng từ này

“红色” là danh từ chỉ màu, nghĩa là màu đỏ. Đứng trước danh từ để chỉ màu của vật, có thể kèm 的: 红色的 + 衣服 (quần áo màu đỏ). Làm vị ngữ thì dùng khuôn 是红色的. Màu đỏ ở Trung Quốc gắn với may mắn, ngày vui. Đừng nhầm với 红茶, nghĩa là trà đen chứ không phải màu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

红色 viết sang phồn thể là 紅色 hóng sè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →