Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 红

红

hóng
Âm Hán-Việt: hồng
HSK 3.0 cấp 5
màu đỏ
red

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 红 viết sang phồn thể là 紅.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: đỏ — 红色 (màu đỏ). Từ ghép: 红包 (bao lì xì), 红酒 (rượu vang đỏ), 红绿灯 (đèn giao thông). Lưu ý 红茶 (hồng trà) là loại trà người Việt gọi là trà đen. Màu đỏ tượng trưng cho may mắn, vui mừng; nghĩa bóng còn là nổi tiếng, đắt khách.

Ví dụ câu

这个苹果是红的。

Zhège píngguǒ shì hóng de.

Quả táo này màu đỏ.

This apple is red.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「红」