Danh từ: hồ. Dùng một mình bình thường, lượng từ 个: 这个湖 (cái hồ này) rất lớn. 湖泊 (hồ nước) là từ văn viết, chỉ hồ nói chung. Hay làm thành tố tên địa danh, đặt sau tên riêng. Phân biệt với 河 (sông) và 海 (biển).
这个湖很大。
Zhège hú hěn dà.
Cái hồ này rất lớn.
This lake is very big.