Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面红耳赤

面红耳赤

miàn hóng ěr chì
Âm Hán-Việt: diện hồng nhĩ xích
HSK 3.0 cấp 9
đỏ mặt tía tai
flushed with anger (or excitement)

Ví dụ câu

他们争得面红耳赤。

Tāmen zhēng de miànhóng'ěrchì.

Họ tranh cãi đến đỏ mặt tía tai.

They argued until they were red in the face.

Cách dùng từ này

"面红耳赤" (đỏ mặt tía tai) là thành ngữ, tả mặt đỏ bừng vì tức giận, xấu hổ hoặc cãi nhau hăng. Hay làm bổ ngữ sau "得": "争 得 面红耳赤", "急 得 面红耳赤".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

面红耳赤 viết sang phồn thể là 面紅耳赤 miàn hóng ěr chì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →