Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刺耳

刺耳

cì ěr
Âm Hán-Việt: thích nhĩ
HSK 3.0 cấp 9
chói tai
ear-piercing

Ví dụ câu

这个声音很刺耳。

Zhège shēngyīn hěn cì ěr.

Âm thanh này rất chói tai.

This sound is very harsh.

Cách dùng từ này

"刺耳" (chói tai) là tính từ, dùng cho âm thanh khó nghe, the thé: "声音 很 刺耳". Nghĩa bóng là lời nói khó nghe, làm người nghe khó chịu: "这 话 很 刺耳". Hay làm vị ngữ sau "很", "非常".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →