Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刺骨

刺骨

cì gǔ
Âm Hán-Việt: thích cốt
HSK 3.0 cấp 9
rét buốt xương
piercing

Ví dụ câu

冬天的风刺骨寒冷。

Dōngtiān de fēng cìgǔ hánlěng.

Gió mùa đông rét buốt xương.

The winter wind is biting cold.

Cách dùng từ này

"刺骨" (buốt xương) là tính từ, chỉ cái lạnh thấu tận xương. Hay đi với gió, nước lạnh, như hánfēng cìgǔ (gió rét buốt xương). Cũng làm định ngữ có "的" trước danh từ chỉ gió, nước. Chỉ dùng cho cảm giác lạnh, không dùng cho đau đớn nói chung.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →