不要讽刺别人。
Bú yào fěngcì biérén.
Đừng châm biếm người khác.
Don't mock others.
"讽刺" (châm biếm, mỉa mai) là động từ, tân ngữ là người, hiện tượng bị chế giễu: "讽刺 社会 现象". Cũng làm định ngữ: "讽刺 小说", "讽刺 意味". Khác "批评" (phê bình) nói thẳng; "讽刺" dùng lối nói bóng gió, phóng đại.
讽刺 viết sang phồn thể là 諷刺 fěng cì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.