Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 朱红

朱红

zhū hóng
Âm Hán-Việt: chu hồng
HSK 3.0 cấp 9
đỏ son/màu son
vermilion

Ví dụ câu

她穿着朱红色的裙子。

Tā chuānzhe zhūhóng sè de qúnzi.

Cô ấy mặc váy màu đỏ son.

She is wearing a vermilion dress.

Cách dùng từ này

“朱红” (đỏ son, đỏ thắm) là tính từ chỉ màu, đứng trước danh từ hoặc ghép với “色”: “朱红色 的 裙子”, “朱红 的 大门”. Là sắc đỏ tươi hơi ngả cam, hay thấy ở cột, cửa cung điện xưa. Màu đỏ nói chung là “红色”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

朱红 viết sang phồn thể là 朱紅 zhū hóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →