他穿着一件棕色大衣。
Tā chuānzhe yí jiàn zōngsè dàyī.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu nâu.
He is wearing a brown coat.
“棕色” (màu nâu) là danh từ chỉ màu, thường làm định ngữ đứng trước danh từ: “棕色 的 大衣”, “棕色 头发”. Làm vị ngữ thì dùng khung “是 … 的”: “这 只 狗 是 棕色 的”. Không nói “很 棕色”. Màu nâu sẫm như cà phê còn gọi “咖啡 色”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.