公司决定今年不进行分红。
Gōngsī juédìng jīnnián bú jìnxíng fēnhóng.
Công ty quyết định năm nay không phân chia cổ tức.
The company decided not to distribute dividends this year.
“分红” (chia lãi, chia cổ tức) là động từ, cũng dùng như danh từ chỉ khoản tiền lãi được chia. Chủ ngữ thường là công ty hoặc tổ chức kinh doanh: “公司 决定 今年 不 进行 分红” (công ty quyết định năm nay không chia cổ tức). Hay gặp trong tin tài chính, chứng khoán.
分红 viết sang phồn thể là 分紅 fēn hóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.