Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分量

分量

fèn liàng
Âm Hán-Việt: phận lượng
HSK 3.0 cấp 7
trọng lượng; sức nặng (nghĩa bóng)
weight; importance

Ví dụ câu

这个包裹的分量很重。

Zhège bāoguǒ de fènliàng hěn zhòng.

Gói hàng này có trọng lượng rất nặng.

This package is very heavy.

Cách dùng từ này

“分量” (trọng lượng) là danh từ, chuẩn đọc fèn liang, phần sau đọc nhẹ. Nghĩa đen là sức nặng của vật: “这个 包裹 的 分量 很 重” (gói hàng này khá nặng). Nghĩa bóng hay gặp hơn: tầm quan trọng, sức nặng của lời nói, ý kiến, như nói năng có trọng lượng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →