Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 瘦

瘦

shòu
Âm Hán-Việt: sấu
HSK 3.0 cấp 3
gầy, ốm; (thịt) nạc
thin; lean (of meat)

Cách dùng chữ này

Tính từ gầy, đối lập với 胖 (béo): 太瘦了 (gầy quá). Gầy đi thì nói 瘦了. Nói quần áo thì nghĩa là chật, bó; nói thịt thì là thịt nạc.

Ví dụ câu

她太瘦了,要多吃一点。

Tā tài shòu le, yào duō chī yīdiǎn.

Cô ấy quá gầy, cần ăn nhiều hơn.

She is too thin and needs to eat more.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →