Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 规律

规律

guī lǜ
Âm Hán-Việt: qui luật
HSK 3.0 cấp 5
quy luật
rule (e.g. of science)

Ví dụ câu

生活要有规律。

Shēnghuó yào yǒu guīlǜ.

Cuộc sống cần có quy luật.

Life should have regularity.

Cách dùng từ này

“规律” (quy luật) là danh từ: “自然 规律”, “掌握 规律”, “找到 规律”. Hay gặp “有 规律” (có nề nếp, đều đặn): “生活 很 有 规律”, “生活 要 有 规律”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

规律 viết sang phồn thể là 規律 guī lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →