生活要有规律。
Shēnghuó yào yǒu guīlǜ.
Cuộc sống cần có quy luật.
Life should have regularity.
“规律” (quy luật) là danh từ: “自然 规律”, “掌握 规律”, “找到 规律”. Hay gặp “有 规律” (có nề nếp, đều đặn): “生活 很 有 规律”, “生活 要 有 规律”.
规律 viết sang phồn thể là 規律 guī lǜ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.